Dịch vụ

Joomla Slide Menu by DART Creations
Phân bón
Công thức phân bón 0905.2014.99

Chúng tôi chuyên cung cấp một số công thức phân bón:

Phân hữu cơ, hữu cơ vi sinh, hữu cơ khoáng, phân bón lá....

Hotline: 0905.486.515

TT

Tên phân bón

Đơn vị

Thành phần, hàm lượng

1

Phân HCSH

 

%

HC: 22; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-0,5-0,5; Ca: 0,5; Mg: 0,2; S: 2

Độ ẩm: 25

ppm

Cu: 50; Zn: 40; B: 70; Mn: 30

2

Phân HCK

 

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 3-3-2; Mg: 0,2

Ca: 0,5; S: 2; SiO2: 2; Độ ẩm: 25

ppm

B: 50; Zn: 50; Cu: 50; Mn: 50

3

Phân HCK

 

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 4-4-2; Mg: 0,6

Ca: 0,3; Độ ẩm: 25

ppm

B: 50; Zn: 50; Cu: 50; Mn: 50

4

Phân HCK

 

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 3-2-3; Độ ẩm: 25

ppm

B: 70; Zn: 40; Cu: 50; Mn: 30; Fe: 30

5

Phân HCSH

 

%

HC: 22; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-1-1; Ca: 0,5; Mg: 0,5; Độ ẩm: 25

ppm

Fe: 150;Cu: 150; Zn: 200; B: 500;Mn: 100

6

Phân HCVS

Trichoderma

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 1-1-1; Ca: 0,5

Mg: 0,5; Độ ẩm: 30

CFU/g

Trichoderma sp: 1 x 106

Rồi

Phân HCVS

 

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 2-1-1; Ca: 1

Độ ẩm: 30

CFU/g

Trichoderma sp: 1 x 106

8

Phân HCVS

Bacillus

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 0,5-0,5-0,5

Ca: 0,5; Mg: 1; Độ ẩm: 30

CFU/g

Trichoderma sp: 1 x 106

Baccillus sp: 1 x 106

9

Phân HCVS

 

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 0,5-0,5-1

Ca: 1; Mg: 0,5; Độ ẩm: 30

CFU/g

Trichoderma sp: 1 x 106

Baccillus sp: 1 x 106

10

Phân HCVS

 

%

HC:15; N: 1; Ca: 1; Mg: 1; S:1; Độ ẩm: 30

CFU/g

Trichoderma sp: 1 x 106

11

Phân HCVS

 

%

HC: 15; P2O5-K2O: 1-1; Ca: 1; Mg: 0,5

Độ ẩm: 30

CFU/g

Azotobacter sp: 1 x 106

Baccillus sp: 1 x 106

12

Phân HCVS

 

%

HC: 15; P2O5-K2O: 1-1; Ca: 0,5; Mg: 1

Độ ẩm: 30

CFU/g

Azotobacter sp: 1 x 106

Trichoderma sp: 1 x 106

13

Phân HCVS

 

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 1-3-1; Ca: 2

Mg: 1; Độ ẩm: 30

CFU/g

Azotobacter sp: 1 x 106

Trichoderma sp: 1 x 106

ppm

B: 50; Cu: 50; Zn: 50; Fe: 50; Mn: 50

14

Phân HCVS

 

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 0-3-0; Ca: 0,5

Mg: 2; Độ ẩm: 30

CFU/g

Baccillus sp: 1 x 106

Trichoderma sp: 1 x 106

ppm

B: 50; Cu: 50; Zn: 50; Fe: 50; Mn: 50

15

Phân bón lá

 

%

N-P2O5-K2O: 5-3-2; Mg: 0,1

ppm

B: 500; Cu: 50; Zn: 50; Fe: 100

NAA: 450

 

pH: 6-7; Tỷ trọng: 1,19

16

Phân bón lá

 

%

Axit Humic: 1; N-P2O5-K2O: 4-3-3

Mg: 0,5; Ca: 0,5

ppm

B: 500; Cu: 50; Zn: 50; Fe: 50; Mn: 340

GA3: 50

 

pH: 6,5; Tỷ trọng: 1,19

Rồi

Phân bón lá

 

 

%

N-P2O5-K2O: 1-3-3; Lysine: 0,2

Methionine: 0,2; Glysine:0,2;

Tyrosine: 0,2

ppm

B: 500; Cu: 50; Zn: 500; Fe: 50; Mn: 100

 

pH: 7-8; Tỷ trọng: 1,05 – 1,2

18

Phân bón lá

Vitamin B

%

N-P2O5-K2O: 2-1-1; Vitamin A: 0,1

Vitamin B1: 0,05; Vitamin C: 0,05

ppm

B: 500; Cu: 50; Zn: 50; Mn: 50

 

pH: 6-7; Tỷ trọng: 1,05 – 1,15

19

Phân bón lá

 

%

N-P2O5-K2O: 2-5-3; GA3: 0,05; Lysine: 0,2; Methionine: 0,2; Glysine: 0,2

Tyrosine: 0,2;

ppm

B: 500; Cu: 50; Zn: 500; Fe: 50; Mn: 100

 

pH: 6-7; Tỷ trọng: 1,05 – 1,2

20

Phân bón lá

 

%

Axit Humic: 4; N-P2O5-K2O: 4-3-5

Mg: 0,5; Ca: 0,5

ppm

B: 500; Cu: 50; Zn: 50; Fe: 50; Mn: 340

GA3: 100; NAA: 100

 

pH: 6,5; Tỷ trọng: 1,19

Và một số công thức phân vi lượng, phân đa lượng để quý khách hàng tham khảo

Phân vi lượng.

STT

Loại phân bón

Tên thương mại của phân bón

Đơn vị

Thành phần hàm lượng

1

Phân vi lượng bón rễ

Do khách hàng đặt

%

N – P - K: 1 – 2 – 1

Độ ẩm: 10

ppm

Bo (B) : 2.000

Cô ban (Co): 500

Đồng (Cu): 15.000     

Sắt (Fe):  10.000

Man gan (Mn) : 15.000          

Molípđen (Mo):  50    

Kẽm (Zn):  15.000

2

Phân vi lượng bón rễ

Do khách hàng đặt

%

N – P - K: 1,5 – 2 – 1,5

Độ ẩm: 10

ppm

Bo (B) : 2.000            

Đồng (Cu): 15.000     

Sắt (Fe):  10.000

Man gan (Mn) : 15.000          

Molípđen (Mo):  50    

Kẽm (Zn):  15.000

3

Phân vi lượng bón rễ

Do khách hàng đặt

%

N – P - K: 1 – 2 – 1,5

Độ ẩm: 10

ppm

Bo (B) : 2.000            

Đồng (Cu): 15.000     

Sắt (Fe):  10.000

Man gan (Mn) : 15.000          

Molípđen (Mo):  100  

Kẽm (Zn):  15.000

4

Phân vi lượng bón rễ

Do khách hàng đặt

%

N – P - K: 2 – 2 – 2

Độ ẩm: 10

ppm

Bo (B) : 2.200            

Sắt (Fe):  11.000

Man gan (Mn) : 15.000          

Molípđen (Mo):  100  

Kẽm (Zn):  15.000

5

Phân vi lượng bón rễ

Do khách hàng đặt

%

N – P - K: 2,5 – 2,5 – 2,5

Độ ẩm: 10

ppm

Bo (B) : 2.000            

Man gan (Mn) : 15.000          

Molípđen (Mo):  100  

Kẽm (Zn):  15.000

6

Phân bón vi lượng

Do khách hàng đặt

%

N – P – K: 1 – 2 – 1

Mg: 3

Hữu cơ: 9,6 

Độ ẩm: 10

 

pH: 6 Tỷ trọng: 1,2

ppm

Zn: 30000

Phân trung lượng:

STT

Loại phân bón

Tên thương mại của phân bón

Đơn vị

Thành phần hàm lượng

1

Phân Trung lượng bón rễ

Do khách hàng đặt

%

 

MgO: 16

TE  

 

pH: 6 Tỷ trọng: 1,2 

2

Phân trung lượng bón rễ

Do khách hàng đặt

%

K: 50

S: 18

Độ ẩm: 10 

3

Phân trung vi lượng bón rễ

Do khách hàng đặt

%

Mg: 8 

Độ ẩm: 10 

ppm

Mo: 1000,  Fe: 40000, Mn: 50000, Cu: 70000, Zn 50000, B1 100 

4

Phân trung lượng bón rễ

Do khách hàng đặt

%

N – P – K : 1 – 1 – 1

Hữu cơ: 8

Ca: 5; Mg: 5; S : 5

Độ ẩm: 10

5

Phân trung lượng bón rễ

Do khách hàng đặt

%

N – P – K : 1,5 – 1,5 – 1,5

Hữu cơ: 8

Ca: 5; Mg: 10; S : 5

Độ ẩm: 10

6

Phân trung lượng bón rễ

Do khách hàng đặt

%

N – P – K : 1,5 – 1,5 – 1,5

Hữu cơ: 8

Ca: 5; Mg: 10; S : 5; Si: 2

Độ ẩm: 10

7

Phân trung lượng bón rễ

Do khách hàng đặt

%

N – P – K : 1 – 2 – 1

Hữu cơ: 8

Ca: 5; Mg: 5; S : 5; Si: 5

Độ ẩm: 10

8

Phân trung vi lượng bón rễ

Do khách hàng đặt

%

N – P – K : 1 – 2 – 1

Hữu cơ: 8

Ca: 5; Mg: 5; S : 5;

Độ ẩm: 10

ppm

Mo: 500,  Fe: 300, Mn: 500, Cu: 200, Zn: 200  

Phân vô cơ đa lượng đa yếu tố.

STT

Loại phân bón

Tên thương mại của phân bón

Đơn vị

Thành phần hàm lượng

1

Phân bón đa lượng  

Do khách hàng đặt

%

N - P - K: 10 – 5 – 35

Độ ẩm: 10

2

Phân bón đa lượng  

%

N - P - K: 20 – 20 – 20

Độ ẩm: 10

3

Phân bón đa lượng

%

N – P: 12 – 32,

SiO: 12

TE

Độ ẩm: 10

4

Phân bón đa lượng  

Do khách hàng đặt

%

N - P - K: 20 – 1020

Hữu cơ: 8

Độ ẩm: 10

5

Phân bón đa trung lượng  

Do khách hàng đặt

%

N - P - K: 10 – 1010

MgO: 4; CaO: 4; SiO2: 1

Độ ẩm: 10

6

Phân bón đa trung lượng  

Do khách hàng đặt

%

N - P - K: 151015

Hữu cơ: 5

MgO: 2; CaO: 2; SiO2: 0,5

Độ ẩm: 10

7

Phân bón đa vi lượng  

Do khách hàng đặt

%

N - P - K: 151015

Độ ẩm: 10

ppm 

Mo: 100, Zn: 200 ; B: 100 

8

Phân bón đa vi lượng  

Do khách hàng đặt

%

N - P - K: 151010

Hữu cơ: 8

Độ ẩm: 10

ppm 

Mo: 100, Zn: 200 ; B: 100 

9

 

 

Phân bón đa trung vi lượng

 

 

Do khách hàng đặt

%

N-P-K: 3-15-2

Ca: 5   Mg: 1 

Độ ẩm: 10

ppm

Zn: 1 000  Cu: 1 000  Mn: 500

B: 1 000

10

Phân bón trung lượng

 

 

Do khách hàng đặt

%

N-P-K: 5 – 3 – 2

Ca: 6   

Hữu cơ: 5

Độ ẩm: 10

ppm

Zn: 200; Cu: 200; Mn: 150; Mg: 200; B: 500

11

Phân bón trung lượng

Do khách hàng đặt

%

Ca:20; Mg: 5

Độ ẩm: 10

12

Phân bón trung lượng

Do khách hàng đặt

%

Ca: 20; Mg: 5 

Hữu cơ: 3

Độ ẩm: 10

ppm

Zn: 300  Cu: 200  Mn: 100  B: 500

 


 

Normal 0 false false false EN-US X-NONE X-NONE MicrosoftInternetExplorer4

STT

Loại phân bón

Tên thương mại của phân bón

Đơn vị

Thành phần hàm lượng

1

Phân vi lượng bón rễ

Do khách hàng đặt

%

N – P - K: 1 – 2 – 1

Độ ẩm: 10

ppm

Bo (B) : 2.000

Cô ban (Co): 500

Đồng (Cu): 15.000     

Sắt (Fe):  10.000

Man gan (Mn) : 15.000          

Molípđen (Mo):  50    

Kẽm (Zn):  15.000

2

Phân vi lượng bón rễ

Do khách hàng đặt

%

N – P - K: 1,5 – 2 – 1,5

Độ ẩm: 10

ppm

Bo (B) : 2.000            

Đồng (Cu): 15.000     

Sắt (Fe):  10.000

Man gan (Mn) : 15.000          

Molípđen (Mo):  50    

Kẽm (Zn):  15.000

3

Phân vi lượng bón rễ

Do khách hàng đặt

%

N – P - K: 1 – 2 – 1,5

Độ ẩm: 10

ppm

Bo (B) : 2.000            

Đồng (Cu): 15.000     

Sắt (Fe):  10.000

Man gan (Mn) : 15.000          

Molípđen (Mo):  100  

Kẽm (Zn):  15.000

4

Phân vi lượng bón rễ

Do khách hàng đặt

%

N – P - K: 2 – 2 – 2

Độ ẩm: 10

ppm

Bo (B) : 2.200            

Sắt (Fe):  11.000

Man gan (Mn) : 15.000          

Molípđen (Mo):  100  

Kẽm (Zn):  15.000

5

Phân vi lượng bón rễ

Do khách hàng đặt

%

N – P - K: 2,5 – 2,5 – 2,5

Độ ẩm: 10

ppm

Bo (B) : 2.000            

Man gan (Mn) : 15.000          

Molípđen (Mo):  100  

Kẽm (Zn):  15.000

6

Phân bón vi lượng

Do khách hàng đặt

%

N – P – K: 1 – 2 – 1

Mg: 3

Hữu cơ: 9,6 

Độ ẩm: 10

 

pH: 6 Tỷ trọng: 1,2

ppm

Zn: 30000

 
<< Bắt đầu < Lùi 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Tiếp theo > Cuối >>

JPAGE_CURRENT_OF_TOTAL